Thông báo danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự tuyển viên chức năm 2023 của Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố Hồ Chí Minh

28/11/2023

Hội đồng tuyển dụng viên chức của Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố Hồ Chí Minh thông báo danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự tuyển viên chức năm 2023 của Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố Hồ Chí Minh.

Thông báo triệu tập thí sinh tham dự phỏng vấn (vòng 2) kỳ tuyển dụng viên chức năm 2023 của Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố Hồ Chí Minh sẽ được gửi đến thí sinh theo địa chỉ email ghi trên Phiếu đăng ký dự tuyển và đăng tải trên website của Viện Nghiên cứu phát triển.

 

 

DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2023
CỦA VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

STT

Họ

Tên

Ngày tháng năm sinh

Nữ

(X)

Vị trí việc làm tuyển dụng

Chức danh nghề nghiệp

Trình độ đào tạo

Ngành đào tạo

Chuyên ngành đào tạo (ghi theo bảng điểm)

Đối tượng, điếm ưu tiên

Ghi chú

ĐT ưu tiên

Điểm ưu tiên

1

Lềnh Kim

Hương

24/07/83

X

Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế

01.003

Thạc sĩ

Kinh tế phát triển

Kinh tế và Quản trị lĩnh vực sức khỏe

Dân tộc thiểu số

(Hoa)

5

 

2

Nguyễn Thị Hồng

Hạnh

12/08/97

X

Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế

01.003

Đại học

Kinh tế

Quản lý kinh tế

Dân tộc thiểu số

(Dao)

5

 

3

Trần Thị Quỳnh

Như

05/04/01

X

Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế

01.003

Đại học

Kinh tế

Kinh tế học

 

 

 

4

Nguyễn Thị Ngọc

Trang

16/03/90

X

Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế

01.003

Thạc sĩ

Kinh tế học

Kinh tế học

 

 

 

5

Lê Nguyễn Xuân

Sinh

21/01/85

 

Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế

01.003

Thạc

Toán học

Toán giải tích

 

 

 

6

3hạm Anh

Kiệt

10/02/94

 

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Quy hoạch vùng và đô thị

Quy hoạch vùng và đô thị

 

 

 


 

STT

Họ

Tên

Ngày tháng năm sinh

Nữ

(X)

Vị trí việc làm tuyển dụng

Chức danh nghề nghiệp

Trình độ đào tạo

Ngành đào tạo

Chuyên ngành đào tạo

(ghi theo bảng điểm)

Đối tượng, điểm ưu tiên

Ghi chú

ĐT ưu tiên

Điểm ưu tiên

7

Nguyễn Thành

Trung

07/01/97

 

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Đô thị học

Quy hoạch vùng và đô thị

 

 

 

8

Mai Hồng

Linh

24/09/93

X

Tham mưu, nghiên cứu về quản đô thị

01.003

Thạc

Quản lý Đô thị và Công trình

Quản lý Đô thị và Công trình

 

 

 

9

Nguyễn Hoài

Thương

24/01/92

X

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Thạc

Quản lý đô thị và Công trình

Quản lý đô thị và

Công trình

 

 

 

10

Lưu Minh

An

02/08/89

 

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Quản lý đất

đai

Công nghệ địa chính

 

 

 

11

Lỗ Đan

Khanh

02/01/96

 

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Quản lý đất đai

Địa chính

 

 

 

12

Nguyễn Trọng

Khang

26/02/93

 

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Quản lý đất đai

Quản lý đất đai

Hoàn thành nghĩa vụ quân sự

2.5

 

13

Bùi Hữu

Lộc

04/01/87

 

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Kỹ sư

Quản lý đất

đai

Quản lý đất đai

 

 

 

14

Trần Công

Luận

14/07/99

 

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Quản lý đất

đai

Quy hoạch đất đai

 

 

 

15

Võ Thị Huỳnh

Như

12/06/99

X

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Quản lý đất

đai

Quy hoạch đất đai

 

 

 

 


 

STT

Họ

Tên

Ngày tháng năm sinh

Nữ

(x)

VỊ trí việc làm tuyên dụng

Chức danh nghề nghiệp

Trình độ đào tạo

Ngành đào tạo

Chuyên ngành đào tạo (ghi theo bảng điểm)

Đối tưọng, điểm ưu tiên

Ghi chú

ĐT ưu tiên

Điêm ưu tiên

16

Nguyễn Lương Kim

Thoa

25/06/97

X

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Cử nhân

Quản lý đất

đai

Địa chính

 

 

 

17

Nguyên Trần Hoàng

Vy

06/11/01

X

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Quản lý đất

đai

Định giá và quản trị bất động sản

 

 

 

18

Tô Bảo

Nghi

03/07/97

X

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Khai thác vận tải

Quy hoạch và Quản lý GTVT đô thị

 

 

 

19

Phạm Linh

Chi

20/09/97

X

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Thạc sĩ

Đô thị học

Đô thị học

 

 

 

20

Trịnh Bào

Sơn

21/08/76

 

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Tiến sĩ

Khoa học Môi trường

Khoa học Môi trường

 

 

 

21

Trần Trọng

Tín

09/04/91

 

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Thạc sĩ

Quản lý đô thị và môi trường quốc tế

Quản lý đô thị và môi trường

 

 

 

22

Trương Hồng

Hạnh

08/03/01

X

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Quản lý Tài nguyên và Công nghệ môi trường

 

 

 

23

Nguyễn Như

Ý

12/10/01

X

Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị

01.003

Đại học

Quản lý Tài nguyên và môi trường

Quản lý và Công nghệ môi trường

 

 

 

■ 24

Nguyễn Ngọc Tú

Anh

15/05/87

X

Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách

01.003

Thạc sĩ

Quản lý công

Quản lý công

 

 

 

 


 

STT

Họ

Tên

Ngày tháng năm sinh

Nữ

(x)

Vị trí việc làm tuyển dụng

Chức danh nghề nghiệp

Trình độ đào tạo

Ngành đào tạo

Chuyên ngành đào tạo

(ghi theo bảng điểm)

Đối tưựng, điểm ưu tiên

Ghi chú

ĐT ưu tiên

Điểm ưu tiên

25

Lê Khả

Hoành

03/04/95

 

Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách

01.003

Đại học

Quản lý nhà nước

Quản lý công

 

 

 

26

Võ Đức

Trung

10/10/82

 

Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách

01.003

Thạc sĩ

Quản lý công

Quản lý công

 

 

 

27

Vũ Ngọc Bảo

Châu

16/10/96

X

Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách

01.003

Đại học

Luật

Luật Dần sự

 

 

 

28

Cao Tấn

Lộc

27/06/96

 

Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách

01.003

Đại học

Quản lý nhà nước

Chính sách công

 

 

 

29

Võ Thị Như

01/05/93

X

Tham mưu, nghiên cún về cơ chế chính sách

01.003

Đại học

Hệ thống thông tin quản lý

Thống kê kinh doanh

 

 

 

30

Trương Thị Kim

Thy

19/02/98

X

Tham mưu, nghiên cứu về cơ chể chính sách

01.003

Đại học

Luật (Chất lượng cao)

Luật dân sự - Thương mại - quốc tế (chất lượng cao)

 

 

 

31

Đoàn Xuân Tâm

Đan

18/8/1994

X

Hợp tác trong và ngoài nước

01.003

Đại học

Quản trị Công nghệ Truyền thông

Quản trị Công nghệ Truyền thông

 

 

 

32

Đặng Lê Công

Khải

21/05/93

 

Hợp tác trong và ngoài nước

01.003

Đại học

Kỳ thuật Điện tử truyền thông

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

 

 

 

33

Hồ Minh

Anh

15/06/99

X

Quản lý đào tạo

01.003

Thạc sĩ

Quản trị Kinh Doanh

Quản trị kinh Doanh (Tiếp thị)

 

 

 

 


 

STT

Họ

Tên

Ngày tháng năm sinh

Nữ

(X)

Vị trí việc làm tuyển dụng

Chức danh nghề nghiệp

Trình độ đào tạo

Ngành đào tạo

Chuyên ngành đào tạo

(ghi theo bảng điểm)

Đối tưọng, điểm ưu tiên

Ghi chú

ĐT ưu tiên

Điểm

ưu

tiên

34

Nguyễn Minh

Duy

25/12/97

 

Quản lý đào tạo

01.003

Thạc sĩ

Quản trị Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

 

 

 

35

Nguyễn Duy Anh

Đồng

23/03/01

 

Quản lý đào tạo

01.003

Đại học

Quản trị Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

 

 

 

36

Lê Thanh

Giang

04/03/88

 

Quản lý đào tạo

01.003

Thạc sĩ

Quản trị Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

 

 

 

37

Vũ Khánh

Linh

11/09/94

X

Quản lý đào tạo

01.003

Thạc sĩ

Quản trị Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

 

 

 

38

Nguyễn Quang

Minh

29/3/1986

 

Quản lý đào tạo

01.003

Đại học

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

Tham gia dân quân thường trực

(nghĩa vụ quân sự)

2.5

 

39

Lê Thị Quỳnh

Nga

03/06/92

X

Quản lý đào tạo

01.003

Thạc sĩ

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

 

 

 

40

Lương Thị Như

Quỳnh

13/08/97

X

Quản lý đào tạo

01.003

Cử nhân

Quản trị kinh doanh

Quản trị kinh doanh

 

 

 

41

Đinh Thị

Thắm

02/09/92

X

Quản lý đào tạo

01.003

Thạc sĩ

Quản trị Kinh doanh

Quàn trị kinh doanh

 

 

 

42

Nguyễn Đình

Thọ

27/01/91

 

Quản lý đào tạo

01.003

Thạc sĩ

Quản trị Kinh doanh

Quản trị kinh doanh

 

 

 

43

Huỳnh Minh Anh

Thư

21/05/81

X

Quản lý đào tạo

01.003

Thạc sĩ

Kinh tế

Quản trị kinh doanh

 

 

 

 


 

STT

Họ

Tên

Ngày tháng năm sinh

Nữ

(X)

Vị trí việc làm tuyển dụng

Chức danh nghề nghiệp

Trình độ đạo tạo

Ngành đào

tạo

Chuyên ngành đạo tạo

(ghi theo bảng điểm)

Đối tưọng, điểm ưu tiên

Ghi chú

ĐT ưu tiên

Điểm ưu tiên

44

Đoàn Thị Thanh

Hương

22/09/81

X

Kế toán

06.031

Đại học

Kế toán

Kế toán

 

 

 

45

Vũ Văn

Hương

16/10/82

 

Kế toán

06.031

Đại học

Kế toán

Kế toán

 

 

 

46

Hồ Thị Mộng

Linh

30/11/88

X

Kế toán

06.031

Đại học

Kế toán

Kế toán

 

 

 

47

Trần Cẩm

Nhung

23/10/92

X

Kế toán

06.031

Đại học

Kế toán

Kế toán

 

 

 

48

Trần Thị Phương

18/11/85

X

Lưu trữ

V.01.02.02

Đại học

Xã hội học

Xã hội học

 

 

Có chứng chỉ sơ cấp bậc 2 văn thư lưu trữ

49

Hoàng Thị Hải

Yến

10/7/1991

X

Lưu trữ

V.01.02.02

Đại học

Kinh doanh Thương nghiệp và dịch vụ

Thương mại quốc tế

 

 

Có chứng chỉ Nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ.

50

Huỳnh Kim

Yen

25/2/1988

X

Lưu trữ

V.01.02.03

Trung cấp

Lưu trữ

Lưu trữ

 

 

 

 

Danh sách có: 50 (năm mươi) người.

 

VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIN

Bản in

Ý kiến bạn đọc

(*)
Hãy để gửi bình luận

TIN MỚI NHẤT