Hội đồng tuyển dụng viên chức của Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố Hồ Chí Minh thông báo danh sách thí sinh đủ điều kiện, tiêu chuẩn dự tuyển viên chức năm 2023 của Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố Hồ Chí Minh.
Thông báo triệu tập thí sinh tham dự phỏng vấn (vòng 2) kỳ tuyển dụng viên chức năm 2023 của Viện Nghiên cứu phát triển Thành phố Hồ Chí Minh sẽ được gửi đến thí sinh theo địa chỉ email ghi trên Phiếu đăng ký dự tuyển và đăng tải trên website của Viện Nghiên cứu phát triển.
DANH SÁCH THÍ SINH ĐỦ ĐIỀU KIỆN, TIÊU CHUẨN DỰ TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2023
CỦA VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
|
STT |
Họ |
Tên |
Ngày tháng năm sinh |
Nữ (X) |
Vị trí việc làm tuyển dụng |
Chức danh nghề nghiệp |
Trình độ đào tạo |
Ngành đào tạo |
Chuyên ngành đào tạo (ghi theo bảng điểm) |
Đối tượng, điếm ưu tiên |
Ghi chú |
|
|
ĐT ưu tiên |
Điểm ưu tiên |
|||||||||||
|
1 |
Lềnh Kim |
Hương |
24/07/83 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế |
01.003 |
Thạc sĩ |
Kinh tế phát triển |
Kinh tế và Quản trị lĩnh vực sức khỏe |
Dân tộc thiểu số (Hoa) |
5 |
|
|
2 |
Nguyễn Thị Hồng |
Hạnh |
12/08/97 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế |
01.003 |
Đại học |
Kinh tế |
Quản lý kinh tế |
Dân tộc thiểu số (Dao) |
5 |
|
|
3 |
Trần Thị Quỳnh |
Như |
05/04/01 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế |
01.003 |
Đại học |
Kinh tế |
Kinh tế học |
|
|
|
|
4 |
Nguyễn Thị Ngọc |
Trang |
16/03/90 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế |
01.003 |
Thạc sĩ |
Kinh tế học |
Kinh tế học |
|
|
|
|
5 |
Lê Nguyễn Xuân |
Sinh |
21/01/85 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về kinh tế |
01.003 |
Thạc sĩ |
Toán học |
Toán giải tích |
|
|
|
|
6 |
3hạm Anh |
Kiệt |
10/02/94 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Quy hoạch vùng và đô thị |
Quy hoạch vùng và đô thị |
|
|
|
|
STT |
Họ |
Tên |
Ngày tháng năm sinh |
Nữ (X) |
Vị trí việc làm tuyển dụng |
Chức danh nghề nghiệp |
Trình độ đào tạo |
Ngành đào tạo |
Chuyên ngành đào tạo (ghi theo bảng điểm) |
Đối tượng, điểm ưu tiên |
Ghi chú |
|
|
ĐT ưu tiên |
Điểm ưu tiên |
|||||||||||
|
7 |
Nguyễn Thành |
Trung |
07/01/97 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Đô thị học |
Quy hoạch vùng và đô thị |
|
|
|
|
8 |
Mai Hồng |
Linh |
24/09/93 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản lý Đô thị và Công trình |
Quản lý Đô thị và Công trình |
|
|
|
|
9 |
Nguyễn Hoài |
Thương |
24/01/92 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản lý đô thị và Công trình |
Quản lý đô thị và Công trình |
|
|
|
|
10 |
Lưu Minh |
An |
02/08/89 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Quản lý đất đai |
Công nghệ địa chính |
|
|
|
|
11 |
Lỗ Đan |
Khanh |
02/01/96 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Quản lý đất đai |
Địa chính |
|
|
|
|
12 |
Nguyễn Trọng |
Khang |
26/02/93 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Quản lý đất đai |
Quản lý đất đai |
Hoàn thành nghĩa vụ quân sự |
2.5 |
|
|
13 |
Bùi Hữu |
Lộc |
04/01/87 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Kỹ sư |
Quản lý đất đai |
Quản lý đất đai |
|
|
|
|
14 |
Trần Công |
Luận |
14/07/99 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Quản lý đất đai |
Quy hoạch đất đai |
|
|
|
|
15 |
Võ Thị Huỳnh |
Như |
12/06/99 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Quản lý đất đai |
Quy hoạch đất đai |
|
|
|
|
STT |
Họ |
Tên |
Ngày tháng năm sinh |
Nữ (x) |
VỊ trí việc làm tuyên dụng |
Chức danh nghề nghiệp |
Trình độ đào tạo |
Ngành đào tạo |
Chuyên ngành đào tạo (ghi theo bảng điểm) |
Đối tưọng, điểm ưu tiên |
Ghi chú |
|
|
ĐT ưu tiên |
Điêm ưu tiên |
|||||||||||
|
16 |
Nguyễn Lương Kim |
Thoa |
25/06/97 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Cử nhân |
Quản lý đất đai |
Địa chính |
|
|
|
|
17 |
Nguyên Trần Hoàng |
Vy |
06/11/01 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Quản lý đất đai |
Định giá và quản trị bất động sản |
|
|
|
|
18 |
Tô Bảo |
Nghi |
03/07/97 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Khai thác vận tải |
Quy hoạch và Quản lý GTVT đô thị |
|
|
|
|
19 |
Phạm Linh |
Chi |
20/09/97 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Thạc sĩ |
Đô thị học |
Đô thị học |
|
|
|
|
20 |
Trịnh Bào |
Sơn |
21/08/76 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Tiến sĩ |
Khoa học Môi trường |
Khoa học Môi trường |
|
|
|
|
21 |
Trần Trọng |
Tín |
09/04/91 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản lý đô thị và môi trường quốc tế |
Quản lý đô thị và môi trường |
|
|
|
|
22 |
Trương Hồng |
Hạnh |
08/03/01 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Quản lý Tài nguyên và môi trường |
Quản lý Tài nguyên và Công nghệ môi trường |
|
|
|
|
23 |
Nguyễn Như |
Ý |
12/10/01 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về quản lý đô thị |
01.003 |
Đại học |
Quản lý Tài nguyên và môi trường |
Quản lý và Công nghệ môi trường |
|
|
|
|
■ 24 |
Nguyễn Ngọc Tú |
Anh |
15/05/87 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản lý công |
Quản lý công |
|
|
|
|
STT |
Họ |
Tên |
Ngày tháng năm sinh |
Nữ (x) |
Vị trí việc làm tuyển dụng |
Chức danh nghề nghiệp |
Trình độ đào tạo |
Ngành đào tạo |
Chuyên ngành đào tạo (ghi theo bảng điểm) |
Đối tưựng, điểm ưu tiên |
Ghi chú |
|
|
ĐT ưu tiên |
Điểm ưu tiên |
|||||||||||
|
25 |
Lê Khả |
Hoành |
03/04/95 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách |
01.003 |
Đại học |
Quản lý nhà nước |
Quản lý công |
|
|
|
|
26 |
Võ Đức |
Trung |
10/10/82 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản lý công |
Quản lý công |
|
|
|
|
27 |
Vũ Ngọc Bảo |
Châu |
16/10/96 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách |
01.003 |
Đại học |
Luật |
Luật Dần sự |
|
|
|
|
28 |
Cao Tấn |
Lộc |
27/06/96 |
|
Tham mưu, nghiên cứu về cơ chế chính sách |
01.003 |
Đại học |
Quản lý nhà nước |
Chính sách công |
|
|
|
|
29 |
Võ Thị Như |
Hà |
01/05/93 |
X |
Tham mưu, nghiên cún về cơ chế chính sách |
01.003 |
Đại học |
Hệ thống thông tin quản lý |
Thống kê kinh doanh |
|
|
|
|
30 |
Trương Thị Kim |
Thy |
19/02/98 |
X |
Tham mưu, nghiên cứu về cơ chể chính sách |
01.003 |
Đại học |
Luật (Chất lượng cao) |
Luật dân sự - Thương mại - quốc tế (chất lượng cao) |
|
|
|
|
31 |
Đoàn Xuân Tâm |
Đan |
18/8/1994 |
X |
Hợp tác trong và ngoài nước |
01.003 |
Đại học |
Quản trị Công nghệ Truyền thông |
Quản trị Công nghệ Truyền thông |
|
|
|
|
32 |
Đặng Lê Công |
Khải |
21/05/93 |
|
Hợp tác trong và ngoài nước |
01.003 |
Đại học |
Kỳ thuật Điện tử truyền thông |
Kỹ thuật Điện tử truyền thông |
|
|
|
|
33 |
Hồ Minh |
Anh |
15/06/99 |
X |
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản trị Kinh Doanh |
Quản trị kinh Doanh (Tiếp thị) |
|
|
|
|
STT |
Họ |
Tên |
Ngày tháng năm sinh |
Nữ (X) |
Vị trí việc làm tuyển dụng |
Chức danh nghề nghiệp |
Trình độ đào tạo |
Ngành đào tạo |
Chuyên ngành đào tạo (ghi theo bảng điểm) |
Đối tưọng, điểm ưu tiên |
Ghi chú |
|
|
ĐT ưu tiên |
Điểm ưu tiên |
|||||||||||
|
34 |
Nguyễn Minh |
Duy |
25/12/97 |
|
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
35 |
Nguyễn Duy Anh |
Đồng |
23/03/01 |
|
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Đại học |
Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
36 |
Lê Thanh |
Giang |
04/03/88 |
|
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
37 |
Vũ Khánh |
Linh |
11/09/94 |
X |
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
38 |
Nguyễn Quang |
Minh |
29/3/1986 |
|
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Đại học |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
Tham gia dân quân thường trực (nghĩa vụ quân sự) |
2.5 |
|
|
39 |
Lê Thị Quỳnh |
Nga |
03/06/92 |
X |
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
40 |
Lương Thị Như |
Quỳnh |
13/08/97 |
X |
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Cử nhân |
Quản trị kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
41 |
Đinh Thị |
Thắm |
02/09/92 |
X |
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản trị Kinh doanh |
Quàn trị kinh doanh |
|
|
|
|
42 |
Nguyễn Đình |
Thọ |
27/01/91 |
|
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Thạc sĩ |
Quản trị Kinh doanh |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
43 |
Huỳnh Minh Anh |
Thư |
21/05/81 |
X |
Quản lý đào tạo |
01.003 |
Thạc sĩ |
Kinh tế |
Quản trị kinh doanh |
|
|
|
|
STT |
Họ |
Tên |
Ngày tháng năm sinh |
Nữ (X) |
Vị trí việc làm tuyển dụng |
Chức danh nghề nghiệp |
Trình độ đạo tạo |
Ngành đào tạo |
Chuyên ngành đạo tạo (ghi theo bảng điểm) |
Đối tưọng, điểm ưu tiên |
Ghi chú |
|
|
ĐT ưu tiên |
Điểm ưu tiên |
|||||||||||
|
44 |
Đoàn Thị Thanh |
Hương |
22/09/81 |
X |
Kế toán |
06.031 |
Đại học |
Kế toán |
Kế toán |
|
|
|
|
45 |
Vũ Văn |
Hương |
16/10/82 |
|
Kế toán |
06.031 |
Đại học |
Kế toán |
Kế toán |
|
|
|
|
46 |
Hồ Thị Mộng |
Linh |
30/11/88 |
X |
Kế toán |
06.031 |
Đại học |
Kế toán |
Kế toán |
|
|
|
|
47 |
Trần Cẩm |
Nhung |
23/10/92 |
X |
Kế toán |
06.031 |
Đại học |
Kế toán |
Kế toán |
|
|
|
|
48 |
Trần Thị Phương |
Hà |
18/11/85 |
X |
Lưu trữ |
V.01.02.02 |
Đại học |
Xã hội học |
Xã hội học |
|
|
Có chứng chỉ sơ cấp bậc 2 văn thư lưu trữ |
|
49 |
Hoàng Thị Hải |
Yến |
10/7/1991 |
X |
Lưu trữ |
V.01.02.02 |
Đại học |
Kinh doanh Thương nghiệp và dịch vụ |
Thương mại quốc tế |
|
|
Có chứng chỉ Nghiệp vụ Văn thư - Lưu trữ. |
|
50 |
Huỳnh Kim |
Yen |
25/2/1988 |
X |
Lưu trữ |
V.01.02.03 |
Trung cấp |
Lưu trữ |
Lưu trữ |
|
|
|
Danh sách có: 50 (năm mươi) người.
VIỆN NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN

Ý kiến bạn đọc